20/06/2013
Lịch trình ôtô, Tàu, Phà vận chuyển khách từ Cát Bà - Hải Phòng - Hà Nội
BIỂU ĐỒ VẬN TẢI HÀNH KHÁCH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2013
STT
|
DOANH NGHIỆP
|
TUYẾN VẬN TẢI
|
TÊN TÀU
|
LOẠI TÀU
|
SỐ GHẾ
|
GIỜ XUẤT BẾN MÙA HÈ
|
I
|
TẠI BẾN BÍNH (Do Công ty TNHH MTV Đường bộ Hải Phòng quản lý)
|
1
|
Công ty CP phát triển Hải Phòng
|
Bến Bính – Cái Viềng
|
Catba Horison 01
|
Cao Tốc
|
50
|
7h00, 8h00, 9h00, 10h00, 11h00, 13h00, 14h00, 15h00, 16h00,
|
Catba Horison 06
|
Cao Tốc
|
50
|
Catba Horison 02
|
Cao Tốc
|
26
|
Catba Horison 03
|
Cao Tốc
|
48
|
Catba Horison 08
|
Cao Tốc
|
75
|
|
Công ty CP khu du lịch đảo Cát Bà
|
Bến Bính - Cát Bà
|
SEA QUEEN
|
Cao Tốc
|
220
|
7h00, 8h00, 9h00, 9h30, 10h00, 11h00, 13h00, 15h00
|
Catba I.R&SPA
|
Cánh ngầm
|
80
|
VIPTOUR 01
|
Cao Tốc
|
155
|
NONAN 01
|
Cao Tốc
|
223
|
NONAN 01
|
Cao Tốc
|
220
|
II
|
TẠI BẾN BÍNH (Do Công ty VT&DL Hải Phòng quản lý)
|
1
|
Công ty CPVT&DL Hải Phòng
|
Bến Bính - Cát Bà
|
HP 01
|
Tàu Thường
|
200
|
7h00, 11h00, 14h00
|
HP 02
|
Tàu Thường
|
200
|
HP 03
|
Tàu Thường
|
200
|
MeKong
|
Cao Tốc
|
75
|
Hoàng Yến
|
Cao Tốc
|
57
|
2
|
HTX VT Thống Nhất
|
Bến Bính - Cát Bà
|
TN 05
|
Cao Tốc
|
79
|
8h40, 9h50, 12h30, 15h00
|
Bến Bính – Cát Hải - Cát Bà
|
TN 12
|
Thường
|
95
|
III
|
BẾN ĐÌNH VŨ
|
1
|
Công ty TNHH VT Hoàng Long
|
Đình Vũ – Cái Viềng
|
Hoàng Long 01
|
Cao tốc
|
58
|
8h30, 10h30, 14h30, 16h30
|
Hoàng Long 02
|
Cao tốc
|
50
|
Hoàng Long 05
|
Cao tốc
|
58
|
2
|
Công ty TNHH VTDL Cát Bà
|
Đình Vũ – Cái Viềng
|
HP – 2618
|
Cao tốc
|
43
|
7h00, 8h50, 10h20, 14h00, 15h45, 17h15
|
HP – 2709
|
Cao tốc
|
25
|
HP – 3348
|
Cao tốc
|
43
|
HP – 3528
|
Cao tốc
|
62
|
HP – 3168
|
Cao tốc
|
128
|
IV
|
BẾN CÁI VIỀNG ( Do công ty QL CTCC&DVĐT Cát Hải quản lý)
|
1
|
Công ty TNHH VT Hoàng Long
|
Đình Vũ – Cái Viềng
|
Hoàng long 01
|
Cao tốc
|
58
|
8h00, 10h00, 14h00, 16h00
|
Hoàng long 02
|
Cao tốc
|
50
|
Hoàng long 05
|
Cao tốc
|
58
|
|
Công ty CP phát triển Hải Phòng
|
Bến Bính – Cái Viềng
|
Catba Horison 01
|
Cao tốc
|
50
|
7h45, 8h45, 9h45, 10h45, 11h45, 13h45, 14h45, 15h45, 16h45
|
Catba Horison 06
|
|
50
|
Catba Horison 02
|
Cao tốc
|
26
|
Catba Horison 03
|
Cao tốc
|
48
|
Catba Horison 08
|
Cao tốc
|
75
|
V
|
BẾN TRÁNH SÓNG CÁI VIỀNG (Công ty TNHH VTDL Cát Bà quản lý)
|
1
|
Công ty TNHH VTDL Cát Bà
|
Bến Bính – Cát Bà
|
HP 2168
|
Cao tốc
|
43
|
6h45, 8h40, 9h40, 13h30, 15h30, 17h00
|
HP 2709
|
Cao tốc
|
25
|
HP 3348
|
Cao tốc
|
43
|
HP 3528
|
Cao tốc
|
62
|
HP 3168
|
Cao tốc
|
128
|
VI
|
BÊN TRUNG TÂM THỊ TRẤN CÁT BÀ ( Do công ty QL CTCC&DVĐT Cát Hải quản lý)
|
1
|
Công ty CPVT&DL Hải Phòng
|
Bến Bính - Cát Bà
|
HP 01
|
Thường
|
200
|
8h00, 13h00, 16h00
|
HP 02
|
Thường
|
200
|
HP 03
|
Thường
|
200
|
MeKong
|
Cao tốc
|
75
|
Hoàng Yến
|
Cao tốc
|
57
|
2
|
HTX VT Thống Nhất
|
Bến Bính - Cát Bà
|
TN 05
|
Cao tốc
|
79
|
5h45, 8h00, 14h00, 15h10
|
Bến Bính - Cát Hải - Cát Bà
|
TN 12
|
Thường
|
95
|
3
|
Công ty CP khu du lịch đảo Cát Bà
|
Bến Bính - Cát Bà
|
SEA QUEEN
|
Cao Tốc
|
220
|
8h00, 10h00, 13h30, 14h00, 15h00, 16h00
|
Catba I.R&SPA
|
Cánh ngầm
|
80
|
VIPTOUR 01
|
Cao Tốc
|
155
|
NONAN 01
|
Cao Tốc
|
223
|
NONAN 01
|
Cao Tốc
|
220
|
VII
|
BẾN GÓT CÁT HẢI ( Do công ty QL CTCC&DVĐT Cát Hải quản lý)
|
1
|
HTX VT Thống Nhất
|
Cát Hải – Minh Đức
|
HP 1381
|
Thường
|
30
|
+ Tại Cát Hải đi: 11h00
+ Tại Minh Đức về: 7h00
|
2
|
HTX VT Thống Nhất
|
Cát Hải – Hòn Gai
|
HP 1375
|
Thường
|
48
|
+ Tại Cát Hải đi: 7h00
+ Tại Hòn Gai về: 12h30
(Hai đơn vị chạy đối lưu)
|
Công ty CP khách thủy Quảng Ninh
|
QN
|
Thường
|
30
|
LỊCH CHẠY PHÀ
BẾN PHÀ ĐÌNH VŨ VÀ BẾN PHÀ GÓT
Giờ khởi hành trong ngày
|
Bến Đình Vũ – Ninh Tiếp
|
Bến Gót – Cái Viềng
|
stt
|
Đình Vũ
|
Ninh Tiếp
|
Stt
|
Bến Gót
|
Cái Viềng
|
1
|
6h 30’ (Phà to)
|
6h 00’
|
1
|
6h 00’
|
5h 40’
|
2
|
7h 00’
|
6h 30’
|
2
|
6h 30’
|
6h 00’(Phà to)
|
3
|
8h 00’(Phà to)
|
7h 15’ (Phà to)
|
3
|
7h 30’ (Phà to)
|
6h 30’ (Phà to)
|
4
|
9h 00’
|
8h 00’
|
4
|
8h 00’
|
7h 15’
|
5
|
10h 00’(Phà to)
|
9h 00’(Phà to)
|
5
|
9h 00’(Phà to)
|
8h 15’(Phà to)
|
6
|
11h 00’
|
10h 00’
|
6
|
10h 00’
|
9h 15’
|
7
|
12h 00’(Phà to)
|
11h 00’(Phà to)
|
7
|
11h 00’(Phà to)
|
10h 15’(Phà to)
|
8
|
13h 00’
|
12h 00’
|
8
|
12h 00’
|
11h 15’
|
9
|
14h 00’(Phà to)
|
13h 00’(Phà to)
|
9
|
13h 00’(Phà to)
|
12h 15’(Phà to)
|
10
|
15h 00’
|
14h 00’
|
10
|
14h 00’
|
13h 15’
|
11
|
16h 00’(Phà to)
|
15h 00’(Phà to)
|
11
|
15h 00’(Phà to)
|
14h 15’
|
12
|
16h 30’
|
16h 00’
|
12
|
16h 00’
|
15h 15’
|
13
|
17h 00’
|
17h 00’ (Phà to)
|
13
|
17h 00’ (Phà to)
|
16h 15’(Phà to)
|
14
|
18h 00’
|
17h 00’
|
Trên đây là lịch bảo đảm, đối với các ngày lễ, ngày tết bến phà sẽ chủ động bố trí phà chạy sớm hoặc tăng thêm số chuyến đã quy định để đáp ứng nhu cầu đi lại của hành khách.